TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prentice

US/ˈprɛn.təs/ giọng máy của trình duyệt

prentice nghĩa là (như) apprentice.

Nghĩa của prentice

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (như) apprentice.

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (như) apprentice.

Dạng từ của prentice

Số nhiềuprentices
Ngôi thứ ba số ítprentices
Hiện tại phân từ (-ing)prenticing
Quá khứ phân từprenticed
Quá khứprenticed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prentice

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với prentice

  • a prentice hand — Tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về.

Câu hỏi thường gặp

prentice nghĩa là gì?

prentice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là (như) apprentice.

prentice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prentice: giọng Mỹ (US) /ˈprɛn.təs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.