prentice
US/ˈprɛn.təs/ giọng máy của trình duyệt
prentice nghĩa là (như) apprentice.
Nghĩa của prentice
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) apprentice.
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ (như) apprentice.
Dạng từ của prentice
| Số nhiều | prentices |
| Ngôi thứ ba số ít | prentices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prenticing |
| Quá khứ phân từ | prenticed |
| Quá khứ | prenticed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prentice
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với prentice
- a prentice hand — Tay (người) mới học nghề, tay (người) mới tập việc, tay người vụng về.
Câu hỏi thường gặp
prentice nghĩa là gì?
prentice (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là (như) apprentice.
prentice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prentice: giọng Mỹ (US) /ˈprɛn.təs/.