TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preoccupation

UK/ˌpɹiɒkjʊˈpeɪʃən/ US/ˌpɹiɑkjʊˈpeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

preoccupation nghĩa là mối bận tâm, mối lo lắng, thiên kiến.

Nghĩa của preoccupation

Danh từ

  1. Mối bận tâm, mối lo lắng, mối ưu tư.
  2. Thiên kiến.
  3. Sự giữ chỗ trước, sự chiếm chỗ trước.
  4. Việc phải làm trước (mọi việc khác); việc phải bận tâm.

Dạng từ của preoccupation

Số nhiềupreoccupations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preoccupation

Đồng nghĩa

Họ từ của preoccupation

Câu hỏi thường gặp

preoccupation nghĩa là gì?

preoccupation (danh từ) nghĩa là mối bận tâm, mối lo lắng, thiên kiến.

preoccupation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preoccupation: giọng Anh (UK) /ˌpɹiɒkjʊˈpeɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹiɑkjʊˈpeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.