TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presage

UK/ˈpɹɛsɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

presage nghĩa là điềm, triệu, linh cảm, sự cảm thấy trước.

Nghĩa của presage

Danh từ

  1. Điềm, triệu.
  2. Linh cảm, sự cảm thấy trước.

Ngoại động từ

  1. Báo trước, báo điềm.
  2. Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).

Dạng từ của presage

Số nhiềupresages
Ngôi thứ ba số ítpresages
Hiện tại phân từ (-ing)presaging
Quá khứ phân từpresaged
Quá khứpresaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presage

Đồng nghĩa

Họ từ của presage

Câu hỏi thường gặp

presage nghĩa là gì?

presage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là điềm, triệu, linh cảm, sự cảm thấy trước.

presage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presage: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.