presage
UK/ˈpɹɛsɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
presage nghĩa là điềm, triệu, linh cảm, sự cảm thấy trước.
Nghĩa của presage
Danh từ
- Điềm, triệu.
- Linh cảm, sự cảm thấy trước.
Ngoại động từ
- Báo trước, báo điềm.
- Nói trước, linh cảm thấy (cái gì) (người).
Dạng từ của presage
| Số nhiều | presages |
| Ngôi thứ ba số ít | presages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | presaging |
| Quá khứ phân từ | presaged |
| Quá khứ | presaged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presage
Đồng nghĩa
Họ từ của presage
Câu hỏi thường gặp
presage nghĩa là gì?
presage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là điềm, triệu, linh cảm, sự cảm thấy trước.
presage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presage: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪdʒ/.