foreshadow
UK/fɔːˈʃædəʊ/
US/fɔɹˈʃædoʊ/
giọng máy của trình duyệt
foreshadow nghĩa là báo hiệu, báo trước.
Nghĩa của foreshadow
Ngoại động từ
- Báo hiệu; báo trước; là điềm của.
Dạng từ của foreshadow
| Ngôi thứ ba số ít | foreshadows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | foreshadowing |
| Quá khứ phân từ | foreshadowed |
| Quá khứ | foreshadowed |
| Số nhiều | foreshadows |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với foreshadow
Đồng nghĩa
Họ từ của foreshadow
Câu hỏi thường gặp
foreshadow nghĩa là gì?
foreshadow (ngoại động từ) nghĩa là báo hiệu, báo trước.
foreshadow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của foreshadow: giọng Anh (UK) /fɔːˈʃædəʊ/, giọng Mỹ (US) /fɔɹˈʃædoʊ/.