TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

presidency

UK/ˈpɹɛzɪdənsi/ US/ˈpɹɛzɪdənsi/ giọng máy của trình duyệt

presidency nghĩa là chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ chủ tịch, nhiệm kỳ tổng thống.

Nghĩa của presidency

Danh từ

  1. Chức chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chức tổng thống.
  2. Nhiệm kỳ chủ tịch; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhiệm kỳ tổng thống.
  3. Ân (sử học) quận, bang.

Dạng từ của presidency

Số nhiềupresidencies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presidency

Đồng nghĩa

Họ từ của presidency

Cụm từ, thành ngữ với presidency

  • Bengal Presidency — Quận Ben-gan.

Câu hỏi thường gặp

presidency nghĩa là gì?

presidency (danh từ) nghĩa là chức chủ tịch, chức tổng thống, nhiệm kỳ chủ tịch, nhiệm kỳ tổng thống.

presidency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của presidency: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛzɪdənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛzɪdənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.