presumptuous
UK/pɹəˈzʌmp.tʃuː.əs/
US/pɹəˈzʌmpt͡ʃuəs/
giọng máy của trình duyệt
presumptuous nghĩa là tự phụ.
Nghĩa của presumptuous
Tính từ
- Tự phụ, quá tự tin.
Dạng từ của presumptuous
| So sánh hơn | more presumptuous |
| So sánh nhất | most presumptuous |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presumptuous
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
presumptuous nghĩa là gì?
presumptuous (tính từ) nghĩa là tự phụ.
presumptuous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presumptuous: giọng Anh (UK) /pɹəˈzʌmp.tʃuː.əs/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈzʌmpt͡ʃuəs/.