presumptive
UK/pɹɪˈzʌm(p)tɪv/
US/pɹiˈzʌm(p)tɪv/
giọng máy của trình duyệt
presumptive nghĩa là cho là đúng, cầm bằng.
Nghĩa của presumptive
Tính từ
- Cho là đúng, cầm bằng; đoán chừng.
- presumptive evidencechứng cớ đoán chừng
Dạng từ của presumptive
| So sánh hơn | more presumptive |
| So sánh nhất | most presumptive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với presumptive
Đồng nghĩa
Họ từ của presumptive
Câu hỏi thường gặp
presumptive nghĩa là gì?
presumptive (tính từ) nghĩa là cho là đúng, cầm bằng.
presumptive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của presumptive: giọng Anh (UK) /pɹɪˈzʌm(p)tɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹiˈzʌm(p)tɪv/.