TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

tweenager

UK/ˈtwiːnˌeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ US/ˈtwiːnˌeɪ.d͡ʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

tweenager nghĩa là Thiếu niên tuổi từ 10 đến 14.

Nghĩa của tweenager

Danh từ

  1. Thiếu niên tuổi từ 10 đến 14.

Dạng từ của tweenager

Số nhiềutweenagers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với tweenager

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

tweenager nghĩa là gì?

tweenager (danh từ) nghĩa là Thiếu niên tuổi từ 10 đến 14.

tweenager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của tweenager: giọng Anh (UK) /ˈtwiːnˌeɪ.d͡ʒə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈtwiːnˌeɪ.d͡ʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.