TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prevaricate

UK/pɹɪˈvaɹɪkeɪt/ US/pɹɪˈvæɹɪkeɪt/ giọng máy của trình duyệt

prevaricate nghĩa là nói thoái thác, nói quanh co.

Nghĩa của prevaricate

Nội động từ

  1. Nói thoái thác, nói quanh co; làm quanh co.

Dạng từ của prevaricate

Ngôi thứ ba số ítprevaricates
Hiện tại phân từ (-ing)prevaricating
Quá khứ phân từprevaricated
Quá khứprevaricated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prevaricate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prevaricate

Câu hỏi thường gặp

prevaricate nghĩa là gì?

prevaricate (nội động từ) nghĩa là nói thoái thác, nói quanh co.

prevaricate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prevaricate: giọng Anh (UK) /pɹɪˈvaɹɪkeɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈvæɹɪkeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.