TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preview

UK/ˈpɹiːvjuː/ US/ˈpɹiːvjuː/ giọng máy của trình duyệt

preview nghĩa là sự xem trước, sự duyệt trước, duyệt trước.

Nghĩa của preview

Danh từ

  1. Sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...).

Ngoại động từ

  1. Xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...).

Dạng từ của preview

Số nhiềupreviews
Ngôi thứ ba số ítpreviews
Hiện tại phân từ (-ing)previewing
Quá khứ phân từpreviewed
Quá khứpreviewed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preview

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

preview nghĩa là gì?

preview (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xem trước, sự duyệt trước, duyệt trước.

preview phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preview: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːvjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːvjuː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.