preview
UK/ˈpɹiːvjuː/
US/ˈpɹiːvjuː/
giọng máy của trình duyệt
preview nghĩa là sự xem trước, sự duyệt trước, duyệt trước.
Nghĩa của preview
Danh từ
- Sự xem trước, sự duyệt trước (phim ảnh, ảnh...).
Ngoại động từ
- Xem trước, duyệt trước (phim ảnh, ảnh...).
Dạng từ của preview
| Số nhiều | previews |
| Ngôi thứ ba số ít | previews |
| Hiện tại phân từ (-ing) | previewing |
| Quá khứ phân từ | previewed |
| Quá khứ | previewed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preview
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
preview nghĩa là gì?
preview (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự xem trước, sự duyệt trước, duyệt trước.
preview phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preview: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːvjuː/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːvjuː/.