priesthood
UK/ˈpɹiːstˌhʊd/
US/ˈpɹiːstˌhʊd/
giọng máy của trình duyệt
priesthood nghĩa là chức thầy tu, chức thầy tế.
Nghĩa của priesthood
Danh từ
- Tôn giáo Chức thầy tu; chức thầy tế.
Dạng từ của priesthood
| Số nhiều | priesthoods |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priesthood
Đồng nghĩa
Họ từ của priesthood
Câu hỏi thường gặp
priesthood nghĩa là gì?
priesthood (danh từ) nghĩa là chức thầy tu, chức thầy tế.
priesthood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priesthood: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːstˌhʊd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːstˌhʊd/.