TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priestly

UK/ˈpɹiːstli/ US/ˈpɹiːstli/ giọng máy của trình duyệt

priestly nghĩa là thầy tu, thầy tế.

Nghĩa của priestly

Tính từ

  1. Thuộc Thầy tu, (thuộc) thầy tế; giống thầy tu; giống thầy tế; hợp với thầy tu, hợp với thầy tế.

Dạng từ của priestly

So sánh hơnmore priestly
So sánh nhấtmost priestly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priestly

Đồng nghĩa

Họ từ của priestly

Câu hỏi thường gặp

priestly nghĩa là gì?

priestly (tính từ) nghĩa là thầy tu, thầy tế.

priestly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priestly: giọng Anh (UK) /ˈpɹiːstli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹiːstli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.