priggery
giọng máy của trình duyệt
priggery nghĩa là thói hợm mình, thói làm bộ.
Nghĩa của priggery
Danh từ
- Thói lên mặt ta đây hay chữ, thói lên mặt ta đây đạo đức; thói hợm mình, thói làm bộ; thói khinh khỉnh.
Dạng từ của priggery
| Số nhiều | priggeries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priggery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
priggery nghĩa là gì?
priggery (danh từ) nghĩa là thói hợm mình, thói làm bộ.