TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priggish

UK/ˈpɹɪɡɪʃ/ US/ˈpɹɪɡɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

priggish nghĩa là hợm mình, làm bộ.

Nghĩa của priggish

Tính từ

  1. Lên mặt ta đây hay chữ, lên mặt ta đây đạo đức; hợm mình, làm bộ; khinh khỉnh.

Dạng từ của priggish

So sánh hơnmore priggish
So sánh nhấtmost priggish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priggish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

priggish nghĩa là gì?

priggish (tính từ) nghĩa là hợm mình, làm bộ.

priggish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priggish: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪɡɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪɡɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.