priggism
US/ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/
giọng máy của trình duyệt
priggism nghĩa là đạo dức, thói trộm cắp.
Nghĩa của priggism
Danh từ
- Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.
- Thói trộm cắp.
Dạng từ của priggism
| Số nhiều | priggisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priggism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
priggism nghĩa là gì?
priggism (danh từ) nghĩa là đạo dức, thói trộm cắp.
priggism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của priggism: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/.