TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

priggism

US/ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

priggism nghĩa là đạo dức, thói trộm cắp.

Nghĩa của priggism

Danh từ

  1. Thói lên mặt ta đây hay chữ, đạo dức.
  2. Thói trộm cắp.

Dạng từ của priggism

Số nhiềupriggisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với priggism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

priggism nghĩa là gì?

priggism (danh từ) nghĩa là đạo dức, thói trộm cắp.

priggism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của priggism: giọng Mỹ (US) /ˈprɪ.ˌɡɪ.zəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.