prig
UK/pɹɪɡ/
US/pɹɪɡ/
giọng máy của trình duyệt
prig nghĩa là người hợm mình, người làm bộ, kẻ cắp, ăn cắp.
Nghĩa của prig
Danh từ
- Người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.
- Từ lóng Kẻ cắp.
Ngoại động từ
- Từ lóng Ăn cắp, xoáy.
Dạng từ của prig
| Số nhiều | prigs |
| Ngôi thứ ba số ít | prigs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prigging |
| Quá khứ phân từ | prigged |
| Quá khứ | prigged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prig
Đồng nghĩa
Họ từ của prig
Câu hỏi thường gặp
prig nghĩa là gì?
prig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người hợm mình, người làm bộ, kẻ cắp, ăn cắp.
prig phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prig: giọng Anh (UK) /pɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /pɹɪɡ/.