TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prig

UK/pɹɪɡ/ US/pɹɪɡ/ giọng máy của trình duyệt

prig nghĩa là người hợm mình, người làm bộ, kẻ cắp, ăn cắp.

Nghĩa của prig

Danh từ

  1. Người hay lên mặt ta đây hay chữ, người hay lên mặt ta đây đạo đức; người hợm mình, người làm bộ; người khinh khỉnh.
  2. Từ lóng Kẻ cắp.

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Ăn cắp, xoáy.

Dạng từ của prig

Số nhiềuprigs
Ngôi thứ ba số ítprigs
Hiện tại phân từ (-ing)prigging
Quá khứ phân từprigged
Quá khứprigged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prig

Đồng nghĩa

Họ từ của prig

Câu hỏi thường gặp

prig nghĩa là gì?

prig (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người hợm mình, người làm bộ, kẻ cắp, ăn cắp.

prig phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prig: giọng Anh (UK) /pɹɪɡ/, giọng Mỹ (US) /pɹɪɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.