TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prim

UK/pɹɪm/ US/pɹɪm/ giọng máy của trình duyệt

prim nghĩa là lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn.

Nghĩa của prim

Tính từ

  1. Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh (đàn bà).

Động từ

  1. Lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn, ra vẻ nghiêm nghị; ra vẻ đoan trang, ra vẻ tiết hạnh.
    • to prim one's facelấy vẻ mặt nghiêm nghị
    • to prim one's lipsmím môi ra vẻ nghiêm nghị

Dạng từ của prim

So sánh hơnprimmer
So sánh nhấtprimmest
Ngôi thứ ba số ítprims
Hiện tại phân từ (-ing)primming
Quá khứ phân từprimmed
Quá khứprimmed
Số nhiềuprims

Họ từ của prim

Câu hỏi thường gặp

prim nghĩa là gì?

prim (tính từ, động từ) nghĩa là lên mặt đạo đức, ra vẻ đứng đắn.

prim phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prim: giọng Anh (UK) /pɹɪm/, giọng Mỹ (US) /pɹɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.