primp
UK/pɹɪmp/
US/pɹɪmp/
giọng máy của trình duyệt
primp nghĩa là đẹp, sang, trang điểm, tô điểm.
Nghĩa của primp
Tính từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đẹp, sang, nhã, lịch sử.
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trang điểm, tô điểm.
- to primp oneself uptrang điểm, làm đỏm, làm dáng
Dạng từ của primp
| Ngôi thứ ba số ít | primps |
| Hiện tại phân từ (-ing) | primping |
| Quá khứ phân từ | primped |
| Quá khứ | primped |
Họ từ của primp
Câu hỏi thường gặp
primp nghĩa là gì?
primp (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đẹp, sang, trang điểm, tô điểm.
primp phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primp: giọng Anh (UK) /pɹɪmp/, giọng Mỹ (US) /pɹɪmp/.