TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

primp

UK/pɹɪmp/ US/pɹɪmp/ giọng máy của trình duyệt

primp nghĩa là đẹp, sang, trang điểm, tô điểm.

Nghĩa của primp

Tính từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đẹp, sang, nhã, lịch sử.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Trang điểm, tô điểm.
    • to primp oneself uptrang điểm, làm đỏm, làm dáng

Dạng từ của primp

Ngôi thứ ba số ítprimps
Hiện tại phân từ (-ing)primping
Quá khứ phân từprimped
Quá khứprimped

Họ từ của primp

Câu hỏi thường gặp

primp nghĩa là gì?

primp (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là đẹp, sang, trang điểm, tô điểm.

primp phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của primp: giọng Anh (UK) /pɹɪmp/, giọng Mỹ (US) /pɹɪmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.