primrose
UK/ˈpɹɪm.ɹəʊz/
US/ˈpɹɪm.ɹoʊz/
giọng máy của trình duyệt
primrose nghĩa là cây báo xuân, hoa báo xuân, màu hoa anh thảo.
Nghĩa của primrose
Danh từ
- Thực vật học Cây báo xuân; hoa báo xuân.
- Màu hoa anh thảo (màu vàng nhạt).
Dạng từ của primrose
| Số nhiều | primroses |
| So sánh hơn | more primrose |
| So sánh nhất | most primrose |
| Ngôi thứ ba số ít | primroses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | primrosing |
| Quá khứ phân từ | primrosed |
| Quá khứ | primrosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với primrose
Đồng nghĩa
Họ từ của primrose
Cụm từ, thành ngữ với primrose
- the primrose path (way) — Cuộc đời sung sướng, con đường đầy hoan lạc.
Câu hỏi thường gặp
primrose nghĩa là gì?
primrose (danh từ) nghĩa là cây báo xuân, hoa báo xuân, màu hoa anh thảo.
primrose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của primrose: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪm.ɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪm.ɹoʊz/.