preen
UK/pɹiːn/
US/pɹiːn/
giọng máy của trình duyệt
preen nghĩa là rỉa.
Nghĩa của preen
Ngoại động từ
- Rỉa (lông (chim).
- to preen oneselfsang sửa, tô điểm, làm dáng (người)
Dạng từ của preen
| Số nhiều | preens |
| Ngôi thứ ba số ít | preens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | preening |
| Quá khứ phân từ | preened |
| Quá khứ | preened |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preen
Đồng nghĩa
Họ từ của preen
Câu hỏi thường gặp
preen nghĩa là gì?
preen (ngoại động từ) nghĩa là rỉa.
preen phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của preen: giọng Anh (UK) /pɹiːn/, giọng Mỹ (US) /pɹiːn/.