TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

preen

UK/pɹiːn/ US/pɹiːn/ giọng máy của trình duyệt

preen nghĩa là rỉa.

Nghĩa của preen

Ngoại động từ

  1. Rỉa (lông (chim).
    • to preen oneselfsang sửa, tô điểm, làm dáng (người)

Dạng từ của preen

Số nhiềupreens
Ngôi thứ ba số ítpreens
Hiện tại phân từ (-ing)preening
Quá khứ phân từpreened
Quá khứpreened

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với preen

Đồng nghĩa

Họ từ của preen

Câu hỏi thường gặp

preen nghĩa là gì?

preen (ngoại động từ) nghĩa là rỉa.

preen phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của preen: giọng Anh (UK) /pɹiːn/, giọng Mỹ (US) /pɹiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.