princely
UK/ˈpɹɪnsli/
US/ˈpɹɪnsli/
giọng máy của trình duyệt
princely nghĩa là hoàng thân, sang trọng, tráng lệ.
Nghĩa của princely
Tính từ
- Thuộc Hoàng thân, như ông hoàng.
- Sang trọng, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng.
- a princely giftmón quà tặng sang trọng
Dạng từ của princely
| So sánh hơn | princelier |
| So sánh nhất | princeliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với princely
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của princely
Câu hỏi thường gặp
princely nghĩa là gì?
princely (tính từ) nghĩa là hoàng thân, sang trọng, tráng lệ.
princely phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của princely: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪnsli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪnsli/.