TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

princeps

UK/ˈprɪn.sɛps/ US/ˈprɪn.sɛps/ giọng máy của trình duyệt

princeps nghĩa là người đứng đầu, bản in đầu.

Nghĩa của princeps

Danh từ

  1. Người đứng đầu.
  2. Bản in đầu (sách).
  3. Động mạch chính.

Dạng từ của princeps

Số nhiềuprincipes

Họ từ của princeps

Câu hỏi thường gặp

princeps nghĩa là gì?

princeps (danh từ) nghĩa là người đứng đầu, bản in đầu.

princeps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của princeps: giọng Anh (UK) /ˈprɪn.sɛps/, giọng Mỹ (US) /ˈprɪn.sɛps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.