princeps
UK/ˈprɪn.sɛps/
US/ˈprɪn.sɛps/
giọng máy của trình duyệt
princeps nghĩa là người đứng đầu, bản in đầu.
Nghĩa của princeps
Danh từ
- Người đứng đầu.
- Bản in đầu (sách).
- Động mạch chính.
Dạng từ của princeps
| Số nhiều | principes |
Họ từ của princeps
Câu hỏi thường gặp
princeps nghĩa là gì?
princeps (danh từ) nghĩa là người đứng đầu, bản in đầu.
princeps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của princeps: giọng Anh (UK) /ˈprɪn.sɛps/, giọng Mỹ (US) /ˈprɪn.sɛps/.