prink
UK/ˈpɹɪŋk/
US/ˈpɹɪŋk/
giọng máy của trình duyệt
prink nghĩa là trang điểm, làm dáng, rỉa.
Nghĩa của prink
Danh từ
- Hành động điều chỉnh trang phục hoặc ngoại hình.
Động từ
- Trang điểm, làm dáng.
- to prink oneself uptrang điểm, diện
- Rỉa (lông) (chim).
Dạng từ của prink
| Ngôi thứ ba số ít | prinks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prinking |
| Quá khứ phân từ | prinked |
| Quá khứ | prinked |
| Số nhiều | prinks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prink
Đồng nghĩa
Họ từ của prink
Câu hỏi thường gặp
prink nghĩa là gì?
prink (danh từ, động từ) nghĩa là trang điểm, làm dáng, rỉa.
prink phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prink: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪŋk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪŋk/.