TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

print

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹɪnt/ US/pɹɪnt/ giọng máy của trình duyệt

print nghĩa là chữ in, sự in ra, bằng vải hoa in, in xuất bản.

Nghĩa của print

Danh từ

  1. Không đếm được Chữ in.
    • in large printin chữ lớn
  2. Không đếm được Sự in ra.
    • the book is not in print yetquyển sách chưa in
    • the book is still in printquyển sách vẫn còn in để bán
  3. Dấu in; vết; dấu.
  4. Ảnh in (ở bản khắc ra); ảnh chụp in ra.
  5. Vải hoa in.
  6. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; không đếm được Tài liệu in; tờ báo tạp chí.
  7. Giấy in báo.

Tính từ

  1. Bằng vải hoa in.
    • print dressáo bằng vải hoa in

Ngoại động từ

  1. In xuất bản, đăng báo, viết vào sách.
  2. In, in dấu, in vết (lên vật gì).
  3. Rửa, in (ảnh).
  4. Viết (chữ) theo lối chữ in.
  5. In hoa (vải).
  6. In, khắc (vào tâm trí).

Nội động từ

  1. Viết (chữ) theo lối chữ in.

Dạng từ của print

Ngôi thứ ba số ítprints
Hiện tại phân từ (-ing)printing
Quá khứ phân từprinted
Quá khứprinted
Số nhiềuprints

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với print

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của print

Cụm từ, thành ngữ với print

  • to rush into print — Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn.

Câu ví dụ với print

  • Compared to a colour print, a monochrome print is cheaper. In đen trắng rẻ hơn in màu.
  • I print 100 pages. Tôi in 100 trang.
  • In 2018, Algeria printed money to finance its deficit. Năm 2018, Algeria in tiền để bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước.
  • When was printing invented? Việc in ấn ra đời khi nào?
  • Johannes Gutenberg invented the printing press in the fifteenth century. Johannes Gutenberg đã phát minh ra máy in ép vào thế kỉ thứ mười lăm.
  • It is 3D printed. Nó được in 3D.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

print nghĩa là gì?

print (danh từ, tính từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là chữ in, sự in ra, bằng vải hoa in, in xuất bản.

print phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của print: giọng Anh (UK) /pɹɪnt/, giọng Mỹ (US) /pɹɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.