TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

principle

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/ US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/ giọng máy của trình duyệt

principle nghĩa là gốc, nguồn gốc, nguyên lý, nguyên tắc.

Nghĩa của principle

Danh từ

  1. Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản.
    • the principle of all goodgốc của mọi điều thiện
  2. Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc.
    • Archimedes's principlenguyên lý Ac-si-mét
    • in principlevề nguyên tắc, nói chung
  3. Nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế.
    • a man of principlengười sống theo nguyên tắc đạo đức (thẳng thắn, thực thà...)
    • to do something on principlelàm gì theo nguyên tắc
    • to lay down as a principleđặt thành nguyên tắc
  4. Nguyên tắc cấu tạo (máy).
  5. Hoá học Yếu tố cấu tạo đặc trưng.

Dạng từ của principle

Số nhiềuprinciples
Ngôi thứ ba số ítprinciples
Hiện tại phân từ (-ing)principling
Quá khứ phân từprincipled
Quá khứprincipled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với principle

Đồng nghĩa

Họ từ của principle

Câu ví dụ với principle

  • Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

principle nghĩa là gì?

principle (danh từ) nghĩa là gốc, nguồn gốc, nguyên lý, nguyên tắc.

principle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của principle: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪn.sɪ.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪn.sɪ.pəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.