principle
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
US/ˈpɹɪn.sɪ.pəl/
giọng máy của trình duyệt
principle nghĩa là gốc, nguồn gốc, nguyên lý, nguyên tắc.
Nghĩa của principle
Danh từ
- Gốc, nguồn gốc, yếu tố cơ bản.
- the principle of all goodgốc của mọi điều thiện
- Nguyên lý, nguyên tắc, quy tắc.
- Archimedes's principlenguyên lý Ac-si-mét
- in principlevề nguyên tắc, nói chung
- Nguyên tắc đạo đức, phép tắc, phương châm xử thế.
- a man of principlengười sống theo nguyên tắc đạo đức (thẳng thắn, thực thà...)
- to do something on principlelàm gì theo nguyên tắc
- to lay down as a principleđặt thành nguyên tắc
- Nguyên tắc cấu tạo (máy).
- Hoá học Yếu tố cấu tạo đặc trưng.
Dạng từ của principle
| Số nhiều | principles |
| Ngôi thứ ba số ít | principles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | principling |
| Quá khứ phân từ | principled |
| Quá khứ | principled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với principle
Đồng nghĩa
Họ từ của principle
Câu ví dụ với principle
- Repairing a broken radio I realise over again that I don't have an understanding of the operating principles of circuitry. Lúc sửa cái đài hỏng, một lần nữa tôi nhận ra là tôi không thể hiểu nổi các nguyên lý hoạt động của các mạch điện.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
principle nghĩa là gì?
principle (danh từ) nghĩa là gốc, nguồn gốc, nguyên lý, nguyên tắc.
principle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của principle: giọng Anh (UK) /ˈpɹɪn.sɪ.pəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɪn.sɪ.pəl/.