prise
UK/pɹaɪz/
US/pɹaɪz/
giọng máy của trình duyệt
prise nghĩa là sự nạy, sự bẩy, đòn bẩy, nạy bẩy lên.
Nghĩa của prise
Danh từ
- Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đòn bẩy.
Ngoại động từ
- Nạy bẩy lên.
Dạng từ của prise
| Ngôi thứ ba số ít | prises |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prising |
| Quá khứ phân từ | prised |
| Quá khứ | prised |
| Số nhiều | prises |
Họ từ của prise
Câu hỏi thường gặp
prise nghĩa là gì?
prise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nạy, sự bẩy, đòn bẩy, nạy bẩy lên.
prise phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prise: giọng Anh (UK) /pɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪz/.