TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prise

UK/pɹaɪz/ US/pɹaɪz/ giọng máy của trình duyệt

prise nghĩa là sự nạy, sự bẩy, đòn bẩy, nạy bẩy lên.

Nghĩa của prise

Danh từ

  1. Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đòn bẩy.

Ngoại động từ

  1. Nạy bẩy lên.

Dạng từ của prise

Ngôi thứ ba số ítprises
Hiện tại phân từ (-ing)prising
Quá khứ phân từprised
Quá khứprised
Số nhiềuprises

Họ từ của prise

Câu hỏi thường gặp

prise nghĩa là gì?

prise (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nạy, sự bẩy, đòn bẩy, nạy bẩy lên.

prise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prise: giọng Anh (UK) /pɹaɪz/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.