price
Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪ̯s/
US/ˈpɹaɪ̯s/
giọng máy của trình duyệt
price nghĩa là giá cả, giá.
Nghĩa của price
Danh từ
- Giá cả, cái phải trả để đổi lại một thứ gì đó.
Dạng từ của price
| Số nhiều | prices |
| Ngôi thứ ba số ít | prices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pricing |
| Quá khứ phân từ | priced |
| Quá khứ | priced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với price
Đồng nghĩa
Họ từ của price
Cụm từ, thành ngữ với price
- price consumption curve — Đường tiêu dùng theo giá.
- price control — Kiểm soát giá.
- price discrimination — Phân biệt đối xử theo giá.
- price effect — Hiệu ứng giá.
- price elasticity of demand — Độ co giãn của cầu theo giá.
- price fixing agreement — Thoả thuận cố định giá.
- price leadership — Sự dẫn giá.
- price mechanism — Cơ chế giá.
- price revolution — Cách mạng giá.
- price setter — Người đặt giá.
- price specie mechanism — Cơ chế chảy vàng.
- price support scheme — Kế hoạch trợ giá.
- price taker — Người chấp nhận giá.
- price theory — Lý thuyết giá.
- price volatility — Biến động giá cả.
Câu ví dụ với price
- We lost against our rival on price. Chúng tôi thua địch thủ trong cuộc đánh cược.
- The price of diamond is very expensive. Giá kim cương rất đắt.
- Its price has gone up three-fold Giá của nó đã tăng gấp ba lần.
- The stock price index was off 200 points yesterday. Ngày hôm qua, chỉ số chứng khoán đã giảm 200 điểm.
- What about the price of oil? Còn về giá dầu thì sao?
- What's the price of your wheat? Giá lúa mì của bạn là bao nhiêu?
- The price of everything has gone way up. Giá cả của cái gì cũng đều tăng phi mã.
- The price of gold varies from day to day. Giá vàng thay đổi từng ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
price nghĩa là gì?
price (danh từ) nghĩa là giá cả, giá.
price phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của price: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ̯s/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ̯s/.