TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privately

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪvɪtli/ US/ˈpɹaɪvɪtli/ giọng máy của trình duyệt

privately nghĩa là riêng, tư, tư nhân.

Nghĩa của privately

Phó từ

  1. Riêng, tư, cá nhân.
  2. Tư nhân.
  3. Riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp).
  4. Riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình).
  5. Nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người).
  6. Thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người).

Dạng từ của privately

So sánh hơnmore privately
So sánh nhấtmost privately

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privately

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

privately nghĩa là gì?

privately (phó từ) nghĩa là riêng, tư, tư nhân.

privately phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privately: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪvɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪvɪtli/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.