privately
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪvɪtli/
US/ˈpɹaɪvɪtli/
giọng máy của trình duyệt
privately nghĩa là riêng, tư, tư nhân.
Nghĩa của privately
Phó từ
- Riêng, tư, cá nhân.
- Tư nhân.
- Riêng, mật, kín (về vấn đề, cuộc họp).
- Riêng, kín, bí mật; kín đáo (không thích chia sẻ tình cảm, ý nghĩ của mình).
- Nơi kín đáo (yên tựnh, không có người); riêng với nhau, không bị người khác quấy rầy (về người).
- Thích ẩn dật, thích sống cách biệt (người).
Dạng từ của privately
| So sánh hơn | more privately |
| So sánh nhất | most privately |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privately
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
privately nghĩa là gì?
privately (phó từ) nghĩa là riêng, tư, tư nhân.
privately phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của privately: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪvɪtli/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪvɪtli/.