TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

privatization

UK/ˌpɹaɪvɪtaɪˈzeɪʃ(ə)n/ US/ˌpɹaɪvətaɪˈzeɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

privatization nghĩa là sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá, tư nhân hóa.

Nghĩa của privatization

Danh từ

  1. Sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá.

Dạng từ của privatization

Số nhiềuprivatizations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với privatization

Trái nghĩa

Họ từ của privatization

Câu hỏi thường gặp

privatization nghĩa là gì?

privatization (danh từ) nghĩa là sự tư nhân hoá, sự tư hữu hoá, tư nhân hóa.

privatization phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của privatization: giọng Anh (UK) /ˌpɹaɪvɪtaɪˈzeɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹaɪvətaɪˈzeɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.