bailiff
UK/ˈbeɪlɪf/
US/ˈbeɪlɪf/
giọng máy của trình duyệt
bailiff nghĩa là quan khâm sai, nhân viên chấp hành.
Nghĩa của bailiff
Danh từ
- Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).
- Nhân viên chấp hành (ở toà án).
- Người quản lý của địa chủ.
Dạng từ của bailiff
| Số nhiều | bailiffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bailiff
Đồng nghĩa
Họ từ của bailiff
Câu hỏi thường gặp
bailiff nghĩa là gì?
bailiff (danh từ) nghĩa là quan khâm sai, nhân viên chấp hành.
bailiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bailiff: giọng Anh (UK) /ˈbeɪlɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪlɪf/.