TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

bailiff

UK/ˈbeɪlɪf/ US/ˈbeɪlɪf/ giọng máy của trình duyệt

bailiff nghĩa là quan khâm sai, nhân viên chấp hành.

Nghĩa của bailiff

Danh từ

  1. Quan khâm sai (của vua Anh ở một vùng).
  2. Nhân viên chấp hành (ở toà án).
  3. Người quản lý của địa chủ.

Dạng từ của bailiff

Số nhiềubailiffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bailiff

Đồng nghĩa

Họ từ của bailiff

Câu hỏi thường gặp

bailiff nghĩa là gì?

bailiff (danh từ) nghĩa là quan khâm sai, nhân viên chấp hành.

bailiff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bailiff: giọng Anh (UK) /ˈbeɪlɪf/, giọng Mỹ (US) /ˈbeɪlɪf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.