TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

processing

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊsɛsɪŋ/ US/ˈpɹɑsɛsɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

processing nghĩa là sự chế biến, sự gia công.

Nghĩa của processing

Danh từ

  1. Sự chế biến, sự gia công.

Dạng từ của processing

Số nhiềuprocessings

Họ từ của processing

Câu hỏi thường gặp

processing nghĩa là gì?

processing (danh từ) nghĩa là sự chế biến, sự gia công.

processing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của processing: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊsɛsɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑsɛsɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.