TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

production

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈdʌkʃn̩/ US/pɹəˈdʌkʃən/ giọng máy của trình duyệt

production nghĩa là sự đưa ra, sự trình bày, sự sản xuất, sự chế tạo.

Nghĩa của production

Danh từ

  1. Sự đưa ra, sự trình bày.
  2. Sự sản xuất, sự chế tạo.
  3. Sự sinh.
  4. Sản phẩm, tác phẩm.
  5. Sản lượng.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự bỏ vốn và phương tiện để dựng (phim, kịch...).

Dạng từ của production

Số nhiềuproductions

Họ từ của production

Cụm từ, thành ngữ với production

  • production date — Ngày sản xuất.
  • production externalities — Những ngoại tác sản xuất.
  • production frontier — Giới hạn sản xuất.
  • production function — Hàm sản xuất.
  • production incentives — Các khuyến khích sản xuất.
  • production smoothing — Làm nuột quá trình sản xuất; Việc làm cho sản xuất được trôi chảy.
  • production sphere and budgetary sphere — Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách.

Câu ví dụ với production

  • I estimate the production costs to be 36 percent of the budget. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

production nghĩa là gì?

production (danh từ) nghĩa là sự đưa ra, sự trình bày, sự sản xuất, sự chế tạo.

production phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của production: giọng Anh (UK) /pɹəˈdʌkʃn̩/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈdʌkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.