TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

progeny

UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/ US/ˈpɹɑd͡ʒəni/ giọng máy của trình duyệt

progeny nghĩa là con cái, con cháu, kết quả.

Nghĩa của progeny

Danh từ

  1. Con cái, con cháu, dòng dõi.
  2. Nghĩa bóng Kết quả.

Dạng từ của progeny

Số nhiềuprogenies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với progeny

Đồng nghĩa

Họ từ của progeny

Câu hỏi thường gặp

progeny nghĩa là gì?

progeny (danh từ) nghĩa là con cái, con cháu, kết quả.

progeny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của progeny: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒd͡ʒəni/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑd͡ʒəni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.