TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronate

UK/ˈpɹəʊ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈpɹoʊ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt

pronate nghĩa là đặt úp sấp, quay sấp.

Nghĩa của pronate

Ngoại động từ

  1. Đặt úp sấp (bàn tay...); quay sấp.

Dạng từ của pronate

Ngôi thứ ba số ítpronates
Hiện tại phân từ (-ing)pronating
Quá khứ phân từpronated
Quá khứpronated
So sánh hơnmore pronate
So sánh nhấtmost pronate

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pronate

Trái nghĩa

Họ từ của pronate

Câu hỏi thường gặp

pronate nghĩa là gì?

pronate (ngoại động từ) nghĩa là đặt úp sấp, quay sấp.

pronate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronate: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.neɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.