pronate
UK/ˈpɹəʊ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈpɹoʊ.neɪt/ giọng máy của trình duyệt
pronate nghĩa là đặt úp sấp, quay sấp.
Nghĩa của pronate
Ngoại động từ
- Đặt úp sấp (bàn tay...); quay sấp.
Dạng từ của pronate
| Ngôi thứ ba số ít | pronates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pronating |
| Quá khứ phân từ | pronated |
| Quá khứ | pronated |
| So sánh hơn | more pronate |
| So sánh nhất | most pronate |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pronate
Trái nghĩa
Họ từ của pronate
Câu hỏi thường gặp
pronate nghĩa là gì?
pronate (ngoại động từ) nghĩa là đặt úp sấp, quay sấp.
pronate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pronate: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.neɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.neɪt/.