TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prone

UK/pɹəʊn/ US/pɹoʊn/ giọng máy của trình duyệt

prone nghĩa là úp, sấp, ngả về, thiên về.

Nghĩa của prone

Tính từ

  1. Úp, sấp; nằm sóng soài.
    • to fall pronengã sấp xuống; sóng soài
  2. Ngả về, thiên về, có thiên hướng về.
    • to be prone to somethingcó ý ngả về việc gì
    • to be prone to angerdễ giận, dễ cáu
  3. Nghiêng, dốc (mặt đất...).

Dạng từ của prone

So sánh hơnproner
So sánh nhấtpronest
Ngôi thứ ba số ítprones
Hiện tại phân từ (-ing)proning
Quá khứ phân từproned
Quá khứproned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prone

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prone

Câu ví dụ với prone

  • Taiwan is prone to earthquakes. Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prone nghĩa là gì?

prone (tính từ) nghĩa là úp, sấp, ngả về, thiên về.

prone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prone: giọng Anh (UK) /pɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.