prone
UK/pɹəʊn/
US/pɹoʊn/
giọng máy của trình duyệt
prone nghĩa là úp, sấp, ngả về, thiên về.
Nghĩa của prone
Tính từ
- Úp, sấp; nằm sóng soài.
- to fall pronengã sấp xuống; sóng soài
- Ngả về, thiên về, có thiên hướng về.
- to be prone to somethingcó ý ngả về việc gì
- to be prone to angerdễ giận, dễ cáu
- Nghiêng, dốc (mặt đất...).
Dạng từ của prone
| So sánh hơn | proner |
| So sánh nhất | pronest |
| Ngôi thứ ba số ít | prones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proning |
| Quá khứ phân từ | proned |
| Quá khứ | proned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prone
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của prone
Câu ví dụ với prone
- Taiwan is prone to earthquakes. Đài Loan thường có nguy cơ xảy ra động đất.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
prone nghĩa là gì?
prone (tính từ) nghĩa là úp, sấp, ngả về, thiên về.
prone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prone: giọng Anh (UK) /pɹəʊn/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊn/.