pronation
US/proʊ.ˈneɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
pronation nghĩa là sự đặt úp sấp, sự quay sấp.
Nghĩa của pronation
Danh từ
- Sự đặt úp sấp; sự quay sấp.
Dạng từ của pronation
| Số nhiều | pronations |
Họ từ của pronation
Câu hỏi thường gặp
pronation nghĩa là gì?
pronation (danh từ) nghĩa là sự đặt úp sấp, sự quay sấp.
pronation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pronation: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈneɪ.ʃən/.