TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pronation

US/proʊ.ˈneɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

pronation nghĩa là sự đặt úp sấp, sự quay sấp.

Nghĩa của pronation

Danh từ

  1. Sự đặt úp sấp; sự quay sấp.

Dạng từ của pronation

Số nhiềupronations

Họ từ của pronation

Câu hỏi thường gặp

pronation nghĩa là gì?

pronation (danh từ) nghĩa là sự đặt úp sấp, sự quay sấp.

pronation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pronation: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈneɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.