pronounced
UK/pɹəˈnaʊnst/
US/pɹəˈnaʊnst/
giọng máy của trình duyệt
pronounced nghĩa là rõ rệt, rõ ràng.
Nghĩa của pronounced
Tính từ
- Rõ rệt, rõ ràng.
- pronounced tendencykhuynh hướng rõ rệt
- pronounced opinionsnhững ý kiến rõ rệt
Dạng từ của pronounced
| So sánh hơn | more pronounced |
| So sánh nhất | most pronounced |
Họ từ của pronounced
Câu ví dụ với pronounced
- Tom pronounced them husband and wife. Tom tuyên bố hai người là vợ chồng.
- How is it pronounced? Từ đó phát âm như thế nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pronounced nghĩa là gì?
pronounced (tính từ) nghĩa là rõ rệt, rõ ràng.
pronounced phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pronounced: giọng Anh (UK) /pɹəˈnaʊnst/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈnaʊnst/.