prophylactic
UK/pɹɒfəˈlæktɪk/
giọng máy của trình duyệt
prophylactic nghĩa là phòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh.
Nghĩa của prophylactic
Tính từ
- Phòng bệnh.
- prophylactic medicinethuốc phòng bệnh
Danh từ
- Thuốc phòng bệnh.
- Phương pháp phòng bệnh.
- Bao cao su chống thụ thai.
Dạng từ của prophylactic
| Số nhiều | prophylactics |
| So sánh hơn | more prophylactic |
| So sánh nhất | most prophylactic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prophylactic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prophylactic nghĩa là gì?
prophylactic (tính từ, danh từ) nghĩa là phòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh.
prophylactic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prophylactic: giọng Anh (UK) /pɹɒfəˈlæktɪk/.