TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prophylactic

UK/pɹɒfəˈlæktɪk/ giọng máy của trình duyệt

prophylactic nghĩa là phòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh.

Nghĩa của prophylactic

Tính từ

  1. Phòng bệnh.
    • prophylactic medicinethuốc phòng bệnh

Danh từ

  1. Thuốc phòng bệnh.
  2. Phương pháp phòng bệnh.
  3. Bao cao su chống thụ thai.

Dạng từ của prophylactic

Số nhiềuprophylactics
So sánh hơnmore prophylactic
So sánh nhấtmost prophylactic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prophylactic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prophylactic nghĩa là gì?

prophylactic (tính từ, danh từ) nghĩa là phòng bệnh, thuốc phòng bệnh, phương pháp phòng bệnh.

prophylactic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prophylactic: giọng Anh (UK) /pɹɒfəˈlæktɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.