TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protest

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹəʊ.tɛst/ US/ˈpɹoʊ.tɛst/ giọng máy của trình duyệt

protest nghĩa là cuộc biểu tình, sự phản đối, sự phản kháng, long trọng.

Nghĩa của protest

Danh từ

  1. Cuộc biểu tình.
  2. Sự phản đối, sự phản kháng, sự kháng nghị; lời phản đối, lời phản kháng, lời kháng nghị.
    • under protestphản đối lại, kháng lại, vùng vằng; miễn cưỡng
    • to pay a sum under protestmiễn cưỡng phải trả một món tiền; vừa trả một món tiền vừa phản kháng lại
  3. Thương nghiệp Giấy chứng (để làm chứng người nợ không chịu nhận hoặc trả ngân phiếu).
    • protest for non-acceptancegiấy chứng nhận về sự không nhận (ngân phiếu...)
  4. Sự xác nhận long trọng, sự cam đoan, sự quả quyết, lời xác nhận long trọng, lời cam đoan, lời quả quyết.

Ngoại động từ

  1. Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết.
    • to protest one's innocencecam đoan là vô tội
  2. Phản kháng, kháng nghị; biểu tình.

Nội động từ

  1. Thường + against Phản kháng, phản đối, kháng nghị; biểu tình.

Dạng từ của protest

Ngôi thứ ba số ítprotests
Hiện tại phân từ (-ing)protesting
Quá khứ phân từprotested
Quá khứprotested
Số nhiềuprotests

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protest

Đồng nghĩa

Họ từ của protest

Câu ví dụ với protest

  • Many Americans protested the purchase of Alaska. Nhiều người Mĩ phản đối việc mua lại Alaska.
  • Tom protested. Tom đã phản kháng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

protest nghĩa là gì?

protest (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cuộc biểu tình, sự phản đối, sự phản kháng, long trọng.

protest phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protest: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.tɛst/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.tɛst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.