TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provisory

UK/pɹəˈvaɪzəɹi/ US/pɹəˈvaɪzəɹi/ giọng máy của trình duyệt

provisory nghĩa là đề ra điều kiện, với điều kiện, dự phòng, trữ sẵn.

Nghĩa của provisory

Tính từ

  1. Đề ra điều kiện, với điều kiện, có điều kiện.
  2. Dự phòng, trữ sẵn.
    • provisory caresự lo dự phòng
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Lâm thời.
    • provisory governmentchính phủ lâm thời

Dạng từ của provisory

So sánh hơnmore provisory
So sánh nhấtmost provisory
Số nhiềuprovisories

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provisory

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

provisory nghĩa là gì?

provisory (tính từ) nghĩa là đề ra điều kiện, với điều kiện, dự phòng, trữ sẵn.

provisory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provisory: giọng Anh (UK) /pɹəˈvaɪzəɹi/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvaɪzəɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.