TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

conditional

UK/kənˈdɪʃ.ə.nəl/ US/kənˈdɪʃ.ə.nəl/ giọng máy của trình duyệt

conditional nghĩa là ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.

Nghĩa của conditional

Ngoại động từ

  1. Ước định, quy định.
  2. Tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.
    • the size of the carpet is conditionaled by the area of the roombề rộng của tấm thảm này tuỳ thuộc vào diện tích của gian phòng
  3. Là điều kiện của, cần thiết cho.
    • the two things conditional each otherhai cái đó cần thiết lẫn cho nhau
  4. Thương nghiệp Thử, kiểm tra phẩm chất (hàng hoá).
  5. Làm cho sung sức; chăm sóc cho khoẻ mạnh.
  6. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Dự kỳ thi vớt.

Tính từ

  1. Có điều kiện.
  2. Ngôn ngữ học (thuộc) điều kiện.
    • conditional clausemệnh đề điều kiện
    • conditional moodlối điều kiện

Danh từ

  1. Thức điều kiện.

Dạng từ của conditional

Số nhiềuconditionals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conditional

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của conditional

Cụm từ, thành ngữ với conditional

  • conditional assembly — Dịch hợp tùy điều kiện.
  • conditional box — Hộp tùy điều kiện.
  • conditional branch — Nhánh rẽ tùy điều kiện.
  • conditional branching — Rẽ nhánh tùy điều kiện.
  • conditional expression — Biểu thức tùy điều kiện.
  • conditional halt — Dừng tùy điều kiện.
  • conditional implication — Liên quan tùy điều kiện.
  • conditional instruction — Chỉ thị tùy điều kiện.
  • conditional jump — Bước nhảy tùy điều kiện.
  • conditional operation — Vận hành tùy điều kiện.
  • conditional probality — Xác suất có điều kiện.
  • conditional sentence — Câu điều kiện.
  • conditional statement — Lệnh tùy điều kiện.
  • conditional stop — Dừng tùy điều kiện.
  • conditional transfer — Truyền tùy điều kiện; chuyển tùy điều kiện.
  • conditional variable — Biến số tùy điều kiện.

Câu ví dụ với conditional

  • There are four main types of conditional clauses. Có bốn kiểu câu điều kiện chính.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

conditional nghĩa là gì?

conditional (ngoại động từ, tính từ, danh từ) nghĩa là ước định, quy định, tuỳ thuộc vào, quyết định bởi.

conditional phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của conditional: giọng Anh (UK) /kənˈdɪʃ.ə.nəl/, giọng Mỹ (US) /kənˈdɪʃ.ə.nəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.