old-woman
giọng máy của trình duyệt
old-woman nghĩa là bà già, nhút nhát, bà lão.
Nghĩa của old-woman
Danh từ
- Bà già.
- Người đàn ông kiểu cách, nhút nhát.
Dạng từ của old-woman
| Số nhiều | old women |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với old-woman
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
old-woman nghĩa là gì?
old-woman (danh từ) nghĩa là bà già, nhút nhát, bà lão.