TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publican

UK/ˈpʌblɪk(ə)n/ US/ˈpʌblək(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

publican nghĩa là chủ quán, người thu thuế.

Nghĩa của publican

Danh từ

  1. Chủ quán.
  2. Sử học Người thu thuế.

Dạng từ của publican

Số nhiềupublicans

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publican

Đồng nghĩa

Họ từ của publican

Câu hỏi thường gặp

publican nghĩa là gì?

publican (danh từ) nghĩa là chủ quán, người thu thuế.

publican phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publican: giọng Anh (UK) /ˈpʌblɪk(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌblək(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.