TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pub

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pʌb/ US/pʌb/ giọng máy của trình duyệt

pub nghĩa là quán rượu, tiệm rượu, quán trọ, quán ăn.

Nghĩa của pub

Danh từ

  1. Quán rượu, tiệm rượu.
  2. Quán trọ, quán ăn.

Dạng từ của pub

Số nhiềupubs
Ngôi thứ ba số ítpubs
Hiện tại phân từ (-ing)pubbing
Quá khứ phân từpubbed
Quá khứpubbed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pub

Đồng nghĩa

Họ từ của pub

Câu hỏi thường gặp

pub nghĩa là gì?

pub (danh từ) nghĩa là quán rượu, tiệm rượu, quán trọ, quán ăn.

pub phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pub: giọng Anh (UK) /pʌb/, giọng Mỹ (US) /pʌb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.