TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

publish

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpʌblɪʃ/ US/ˈpʌblɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

publish nghĩa là công bố, ban bố, xuất bản.

Nghĩa của publish

Ngoại động từ

  1. Công bố; ban bố (sắc lệnh...).
  2. Xuất bản (sách...).

Dạng từ của publish

Ngôi thứ ba số ítpublishes
Hiện tại phân từ (-ing)publishing
Quá khứ phân từpublished
Quá khứpublished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với publish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của publish

Câu ví dụ với publish

  • I was forced to self-publish my book. Tôi buộc phải tự xuất bản sách của mình.
  • Will you publish that? Bạn sẽ xuất bản nó à?
  • Publishing houses publish books. Nhà xuất bản xuất bản sách.
  • News of his death wasn't published for several weeks. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
  • When is your new book going to be published? Khi nào quyển sách mới của bạn sẽ được xuất bản?
  • This book is translated into 36 languages and has been published in more than a 100 countries all over the world. Cuốn sách đã được dịch sang 36 thứ tiếng và được xuất bản ở hơn 100 quốc gia trên thế giới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

publish nghĩa là gì?

publish (ngoại động từ) nghĩa là công bố, ban bố, xuất bản.

publish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của publish: giọng Anh (UK) /ˈpʌblɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌblɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.