puffy
UK/ˈpʌfi/
US/ˈpʌfi/
giọng máy của trình duyệt
puffy nghĩa là thổi phù, phụt ra từng luồng, thở hổn hển.
Nghĩa của puffy
Tính từ
- Thổi phù; phụt ra từng luồng.
- Thở hổn hển.
- Phùng ram phồng ra, húp lên.
- Béo phị.
Dạng từ của puffy
| So sánh hơn | puffier |
| So sánh nhất | puffiest |
Họ từ của puffy
Câu hỏi thường gặp
puffy nghĩa là gì?
puffy (tính từ) nghĩa là thổi phù, phụt ra từng luồng, thở hổn hển.
puffy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của puffy: giọng Anh (UK) /ˈpʌfi/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌfi/.