pullulate
UK/ˈpʌl.jʊ.leɪt/
US/ˈpʌl.jʊ.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
pullulate nghĩa là mọc mầm, nảy mầm, sinh sản nhanh, nảy nở nhiều.
Nghĩa của pullulate
Nội động từ
- Mọc mầm, nảy mầm.
- Sinh sản nhanh; nảy nở nhiều.
- Nghĩa bóng Nảy sinh, phát sinh (thuyết...).
Dạng từ của pullulate
| Ngôi thứ ba số ít | pullulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pullulating |
| Quá khứ phân từ | pullulated |
| Quá khứ | pullulated |
Họ từ của pullulate
Câu hỏi thường gặp
pullulate nghĩa là gì?
pullulate (nội động từ) nghĩa là mọc mầm, nảy mầm, sinh sản nhanh, nảy nở nhiều.
pullulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pullulate: giọng Anh (UK) /ˈpʌl.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌl.jʊ.leɪt/.