TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pullulate

UK/ˈpʌl.jʊ.leɪt/ US/ˈpʌl.jʊ.leɪt/ giọng máy của trình duyệt

pullulate nghĩa là mọc mầm, nảy mầm, sinh sản nhanh, nảy nở nhiều.

Nghĩa của pullulate

Nội động từ

  1. Mọc mầm, nảy mầm.
  2. Sinh sản nhanh; nảy nở nhiều.
  3. Nghĩa bóng Nảy sinh, phát sinh (thuyết...).

Dạng từ của pullulate

Ngôi thứ ba số ítpullulates
Hiện tại phân từ (-ing)pullulating
Quá khứ phân từpullulated
Quá khứpullulated

Họ từ của pullulate

Câu hỏi thường gặp

pullulate nghĩa là gì?

pullulate (nội động từ) nghĩa là mọc mầm, nảy mầm, sinh sản nhanh, nảy nở nhiều.

pullulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pullulate: giọng Anh (UK) /ˈpʌl.jʊ.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌl.jʊ.leɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.