TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

punctuality

UK/pʌŋktjʊˈæləti/ US/ˌpʌŋkt͡ʃuˈæləti/ giọng máy của trình duyệt

punctuality nghĩa là tính đúng giờ.

Nghĩa của punctuality

Danh từ

  1. Tính đúng giờ (không chậm trễ).

Dạng từ của punctuality

Số nhiềupunctualities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punctuality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với punctuality

  • Punctuality is of great importance in your new job. Đúng giờ là vô cùng quan trọng trong công việc mới của bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

punctuality nghĩa là gì?

punctuality (danh từ) nghĩa là tính đúng giờ.

punctuality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của punctuality: giọng Anh (UK) /pʌŋktjʊˈæləti/, giọng Mỹ (US) /ˌpʌŋkt͡ʃuˈæləti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.