punitive
UK/ˈpju.nɪ.tɪv/
US/ˈpju.nɪ.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
punitive nghĩa là phạt, trừng phạt.
Nghĩa của punitive
Tính từ
- Phạt, trừng phạt, trừng trị; để trừng phạt, để trừng trị.
Dạng từ của punitive
| So sánh hơn | more punitive |
| So sánh nhất | most punitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với punitive
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
punitive nghĩa là gì?
punitive (tính từ) nghĩa là phạt, trừng phạt.
punitive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của punitive: giọng Anh (UK) /ˈpju.nɪ.tɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈpju.nɪ.tɪv/.