TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

purfle

UK/ˈpɜːfəl/ US/ˈpɝfəl/ giọng máy của trình duyệt

purfle nghĩa là đường viền, đường giua, viền giua.

Nghĩa của purfle

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đường viền, đường giua (áo...).

Ngoại động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Viền giua (áo...).
  2. Trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà).

Dạng từ của purfle

Số nhiềupurfles
Ngôi thứ ba số ítpurfles
Hiện tại phân từ (-ing)purfling
Quá khứ phân từpurfled
Quá khứpurfled

Họ từ của purfle

Câu hỏi thường gặp

purfle nghĩa là gì?

purfle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường viền, đường giua, viền giua.

purfle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của purfle: giọng Anh (UK) /ˈpɜːfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝfəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.