purfle
UK/ˈpɜːfəl/
US/ˈpɝfəl/
giọng máy của trình duyệt
purfle nghĩa là đường viền, đường giua, viền giua.
Nghĩa của purfle
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Đường viền, đường giua (áo...).
Ngoại động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Viền giua (áo...).
- Trang trí đường gờ hoa lá (cho một toà nhà).
Dạng từ của purfle
| Số nhiều | purfles |
| Ngôi thứ ba số ít | purfles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | purfling |
| Quá khứ phân từ | purfled |
| Quá khứ | purfled |
Họ từ của purfle
Câu hỏi thường gặp
purfle nghĩa là gì?
purfle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là đường viền, đường giua, viền giua.
purfle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của purfle: giọng Anh (UK) /ˈpɜːfəl/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝfəl/.